0857 039 234

Từ vựng tiếng Anh về đồ văn phòng phẩm


Ảnh: My English teacher

STT Từ vựng Nghĩa 1 paper clip kẹp giấy 2 plastic paper clip kẹp giấy bằng nhựa 3 thumbtack đinh bấm 4 pushpin đinh ghim giấy 5 binder clip kẹp bướm (dùng để kẹp giấy) 6 rubber band dây chun, dây kếp 7 staples ghim bấm 8 glue stick keo dán 9 liquid glue keo dán dảng lỏng 10 scotch tape băng dính (dùng để dính mọi thứ với nhau) 11 masking tape băng dính dạng giấy (thường dùng khi sơn, để bảo

vệ các cạnh của khu vực mà bạn không muốn sơn) 12 sealing tape băng niêm phong 13 scissors cây kéo 14 stapler cái dập ghim 15 correction pen bút xóa 16 correction fluid dung dịch xóa 17 highlighter bút dạ quang, bút highlight (dùng để đánh dấu

thông tin trong văn bản) 18 file folder bìa đựng tài liệu 19 catalog envelope bao đựng catalog 20 mailer envelope bao đựng bưu phẩm 21 clasp envelope bao đựng tài liệu có móc gài 22 legal pad tập giấy dùng để ghi chép (giấy màu vàng

có dòng kẻ)  23 carbon paper giấy than 24 whiteboard markers bút viết bảng trắng 25 envelope phong bì 26 post-it note pad tệp giấy vuông nhỏ dùng để ghi chú thích (note)

có keo dán ở mặt sau 27 message pad tập giấy ghi lời nhắn 28 calculator máy tính bỏ túi 29 note pad/memo pad sổ tay, tập giấy được gắn kết với nhau ở mép

trên cùng 30 whiteboard bảng trắng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *